Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), Đại học Đà Nẵng chính thức thông báo mức điểm sàn (ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào) của các ngành đào tạo năm 2026 với thông tin chi tiết như sau:
Mã trường: DDV
| STT | Mã ngành | Tên ngành / Chuyên ngành | THPT
(Thang 30) |
Học bạ
(Thang 30) |
ĐGNL Hà Nội
(Thang 150) |
ĐGNL HCM
(Thang 1200) |
Xét tuyển kết hợp
(Học tập THPT) (Thang 30) |
Xét tuyển kết hợp
(Thi V-SAT) (Thang 450) |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 2 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 4 | 7480101-CS | Khoa học máy tính | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 5 | 7480101-SE | Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | 17.00 | 50.00 | 513.00 | 17.00 | 225.00 |
Mức điểm sàn của VNUK là 15,00 điểm đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT và 17,00 điểm đối với phương thức xét học bạ. Với mức điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQGHN là 50.00, ĐHQG TP HCM là 225.00. Đây là mức điểm phù hợp với nhiều thí sinh ở phân khúc khá, góp phần mở rộng cơ hội đăng ký vào chương trình đào tạo quốc tế hóa.
Các phương thức tuyển sinh tại VNUK
Năm 2026, VNUK triển khai 5 phương thức xét tuyển đại học, bao gồm:
Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế
| SAT(1600) | A LEVEL | ACT
(36) |
IBD
(45) |
IGCSE
(Trung bình 3 môn) (100) |
ATAR
(100) |
Điểm quy đổi theo thang 30 |
| ≥1500 | 3 điểm A* | ≥35 | ≥42 | 95 | ≥99 | 30 |
| 1420 | A* A A | 33 | 40 | 92 | 98 | 29.5 |
| 1380 | A A A | 31 | 37 | 90 | 96 | 29 |
| 1340 | A A B | 29 | 35 | 88 | 94 | 28.5 |
| 1300 | A B B | 28 | 34 | 86 | 92 | 28 |
| 1270 | B B B | 27 | 33 | 84 | 90 | 27.5 |
| 1250 | B B C | 26 | 32 | 82 | 88 | 27 |
| 1220 | B C C | 25 | 30 | 80 | 85 | 26.5 |
| 1170 | C C C | 24 | 28 | 75 | 80 | 26 |
| 1130 | C C D | 22 | 26 | 70 | 75 | 25.5 |
| 1100 | C D D | 20 | 24 | 65 | 70 | 25 |
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh:
| BẬC | IELTS | VSTEP | TOEFL iBT | TOEIC (4 kỹ năng) | ĐIỂM QUY ĐỔI MÔN TIẾNG ANH | |||
| NGHE
(5 – 495) |
ĐỌC
(5 – 495) |
NÓI
(0 – 200) |
VIẾT
(0 – 200) |
|||||
| B1
(bậc 3) |
5.0 | 5.5 | 35 – 45 | 358 – 399 | 348 – 384 | 146 – 159 | 140 – 149 | 8.0 |
| B2
(bậc 4) |
5.5 | 6.0 – 6.5 | 46 – 59 | 400 – 429 | 385 – 407 | 160 – 165 | 150 – 159 | 8.5 |
| 6.0 | 7.0 – 7.5 | 60 – 78 | 430 – 459 | 408 – 430 | 166 – 172 | 160 – 169 | 9.0 | |
| 6.5 | 8.0 | 79 – 93 | 460 – 489 | 431 – 454 | 173 – 179 | 170 – 179 | 9.5 | |
| C1
(bậc 5) |
7.0 | 8.5 – 9.0 | 94 – 101 | 490 – 491 | 455 – 468 | 180 – 185 | 180 – 186 | 10 |
| 7.5 | 9.5 | 102 – 105 | 492 – 493 | 469 – 481 | 186 – 192 | 187 – 193 | ||
| 8.0 | 10 | 106 – 109 | 494 – 495 | 482 – 495 | 193 – 200 | 194 – 200 | ||
| C2
(bậc 6) |
8.5 – 9.0 | 110 – 120 | ||||||
* Lưu ý:
– Viện sẽ sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế để quy đổi điểm môn tiếng Anh hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích (trong mục điểm cộng) đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.
– Các chứng chỉ tiếng Anh được sử dụng để quy đổi điểm cộng phải đảm bảo còn hiệu lực trong vòng 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
– Đối với các chứng chỉ chỉ có điểm của từng kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, cấp độ của chứng chỉ được tính là cấp độ của kỹ năng được đánh giá thấp nhất.
Mã trường: DDV
Tìm hiểu thêm về VNUK: vnuk.udn.vn
Sau khi biết điểm sàn, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng theo hệ thống của Bộ từ ngày 02/7 – 17h ngày 14/7 để hoàn tất việc đăng ký theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Từ 15/7 đến 17h ngày 21/7 thí sinh hoàn tất thanh toán lệ phí các nguyện vọng trên hệ thống của Bộ.
Nếu mức điểm của bạn phù hợp với điều kiện xét tuyển, VNUK là một trong những lựa chọn đáng cân nhắc nhờ chương trình đào tạo quốc tế hóa, môi trường học tập hiện đại và đa dạng phương thức xét tuyển. .
Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng: Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng 2026. Chọn trường để đạt ngay nguyện vọng 1
———–
Thông tin:
– Mã trường: DDV
– Địa chỉ: 158A Lê Lợi, Hải Châu, TP. Đà Nẵng
– Website: vnuk.udn.vn
– Chuyên trang tuyển sinh: tuyensinh.vnuk.udn.vn
– Hotline tư vấn: 0236 3738 399 – 0905 55 66 54
– Nhóm Zalo tư vấn tuyển sinh 2026: https://zalo.me/g/qiasdz432
KHÁM PHÁ
đơn vị chuyên môn
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng | 158A Lê Lợi, Hải Châu 1 - TP Đà Nẵng
Copyright All By VNUK 2025