Trang chủ / Phương thức xét tuyển

Xét học bạ

29/01/2024

Phương thức xét kết quả học tập THPT (xét học bạ)

 

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:

Điểm kết quả học tập THPT: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

 

TT

Mã trường

Mã PTXT

Tên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Ghi chú

1

DDV

200

Kinh doanh quốc tế

7340120

1. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

2. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

4. Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

5. Toán, Tiếng Anh, Địa lý

6. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật/ Giáo dục công dân

1. A01
2. D01
3. D07
4. D09

5. D10

6. X25/D84

Bằng nhau

1. Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về sau và xét tuyển theo học bạ.

2. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30.

3. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10,11,12 theo thang điểm 30.

4. Kết quả học tập môn Tiếng Anh chỉ áp dụng đối với môn tiếng Anh là ngoại ngữ 1.

5. Thí sinh sử dụng chứng chỉ IELTS hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương để quy đổi ra điểm môn tiếng Anh (theo bảng tham chiếu tham khảo mục 5.4b) kết hợp với  điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10,11,12 của 02 môn (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn).

2

DDV

200

Khoa học y sinh

7420204

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

1. A00

2. B00
3. B03
4. B08

5. D01
6. D07

Bằng nhau

3

DDV

200

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

1. A00

2. B00
3. B03
4. B08

5. D01
6. D07

Bằng nhau

4

DDV

200

Khoa học máy tính

7480101-CS

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

5

DDV

200

Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480101-SE

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

6

DDV

200

Kỹ thuật máy tính

7480106

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

7

DDV

200

Công nghệ vật liệu

7510402

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Hóa học, Sinh học

4. Toán, Vật lý, Ngữ văn

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật/ Giáo dục công dân

1. A00
2. A01

3. B00

4. C01

5. D01

6. X09/A11

Bằng nhau

8

DDV

200

Quản trị khách sạn

7810201

1. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

2. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

4. Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

5. Toán, Tiếng Anh, Địa lý

6. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật/ Giáo dục công dân

1. A01
2. D01
3. D07
4. D09

5. D10

6. X25/D84

Bằng nhau