ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN
Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).
Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
| TT | Mã trường | Mã PTXT | Tên ngành xét tuyển | Mã xét tuyển | Nguyên tắc xét tuyển | Ghi chú |
| 1 | DDV | 402 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình đào tạo.
|
1. Phương thức này áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026.
2. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh có tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30. |
| 2 | DDV | 402 | Khoa học y sinh | 7420204 | ||
| 3 | DDV | 402 | Công nghệ sinh học | 7420201 | ||
| 4 | DDV | 402 | Khoa học máy tính | 7480101-CS | ||
| 5 | DDV | 402 | Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 7480101-SE | ||
| 6 | DDV | 402 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | ||
| 7 | DDV | 402 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | ||
| 8 | DDV | 402 | Quản trị khách sạn | 7810201 |
KHÁM PHÁ
đơn vị chuyên môn
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng | 158A Lê Lợi, Hải Châu 1 - TP Đà Nẵng
Copyright All By VNUK 2025