Phương thức: Xét tuyển thẳng
1. Đối tượng xét tuyển
– Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo (Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học ban hành theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT).
– Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), Đại học Đà Nẵng.
2. Nguyên tắc xét tuyển
– Mỗi thí sinh chỉ được trúng tuyển 1 nguyện vọng duy nhất, không xét các nguyện vọng tiếp theo.
– Xét tuyển theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng từ 1 trở đi, điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
– Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ.
– Đối tượng được xét tuyển thẳng phải đáp ứng các yêu cầu tại Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành.
3. Thông tin bổ sung
– Thời gian, hình thức nhận Hồ sơ đăng ký: Theo Kế hoạch chung do Bộ GD&ĐT ban hành.
– Lệ phí xét tuyển, thi tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý: Nếu thí sinh nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển và muốn nhập học ở phương thức này thì đăng ký là “Nguyện vọng 1” trên cổng đăng ký xét tuyển đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
| Tên ngành xét tuyển | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu tuyển thẳng |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 1 |
| Khoa học y sinh | 7420204 | 1 |
| Khoa học máy tính | 7480101 -CSE | 1 |
| Công nghệ vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano | 7510402 | 1 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | 1 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | 1 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 1 |
Xem chi tiết đối tượng và nguyên tắc xét tuyển từng ngành tại: 2.1 Phương thức xét tuyển thẳng.
1. Chính sách ưu tiên
1.1 Xét tuyển thẳng
| Nhóm đối tượng | Đối tượng | Nội dung xét tuyển thẳng |
| 1 | Anh hùng Lao động, Anh hùng Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc | Xét tuyển thẳng |
| 2 | Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) tổ chức. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. | |
| 3 | Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. | |
| 4a | Thí sinh khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. | Hội đồng tuyển sinh Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh sẽ trình Hội đồng tuyển sinh của ĐHĐN xem xét, quyết định xét tuyển vào học ngành đăng ký xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức) |
| 4b | Thí sinh dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. | |
| 4c | Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. | |
| 4d | Thí sinh người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT. |
1.2 Ưu tiên xét tuyển
Thí sinh tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí Đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định, đoạt giải kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế (thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển) nếu không sử dụng quyền xét tuyển thẳng thì được cộng thêm điểm vào tổng điểm xét tuyển của tổ hợp phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (tham chiếu điểm cộng tại đây)
| Tên môn thi HSG Quốc gia / KHKT cấp quốc gia | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| Tất cả các môn trong kỳ thi HSG quốc gia, quốc tế /Tất cả các lĩnh vực trong kỳ thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế. | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành |
| Khoa học y sinh | 7420204 | ||
| Khoa học máy tính | 7480101 – CSE | ||
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 7480101 – SE | ||
| Công nghệ vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano | 7510402 | ||
| Quản trị khách sạn | 7810201 | ||
| Công nghệ sinh học | 7420201 | ||
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 |
Xem chi tiết quy định về điểm quy đổi, điểm cộng và điểm ưu tiên tại đây.
Nếu có bất kỳ thắc mắc nào trong quá trình đăng ký, bạn có thể liên hệ:
KHÁM PHÁ
đơn vị chuyên môn
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng | 158A Lê Lợi, Hải Châu 1 - TP Đà Nẵng
Copyright All By VNUK 2025