48.100.000 đồng/năm
4,5 năm
Xét tuyển thẳng, Tuyển sinh riêng, Xét điểm thi THPT 2025, Xét tuyển theo Kết quả học tập THPT/Học bạ
A00; A01; D01; X26; X02; X06
Kỹ sư – Hệ chính quy
ĐH Portsmouth, Anh; ĐH Yonsei, Hàn Quốc ; ĐH Woosong, Hàn Quốc; ĐH Chung Ang, Hàn Quốc ; ĐH Pan Chai, Hàn Quốc ; ĐH Deagu Haany, Hàn Quốc ; ĐH Deagu Catholic, Hàn Quốc, ĐH Kangwon, Hàn Quốc ;
| 48.100.000 đồng/năm |
| 4,5 năm |
| Xét tuyển thẳng, Xét Tuyển sinh riêng, Xét điểm thi THPT 2025, Xét tuyển theo Kết quả học tập THPT/Học bạ |
| A00, A01, D01,X26, X02, X06 |
| Kỹ sư – Hệ chính quy |
| ĐH Portsmouth, Anh; ĐH Yonsei, Hàn Quốc ; ĐH Woosong, Hàn Quốc; ĐH Chung Ang, Hàn Quốc ; ĐH Pan Chai, Hàn Quốc ; ĐH Deagu Haany, Hàn Quốc ; ĐH Deagu Catholic, Hàn Quốc, ĐH Kangwon, Hàn Quốc ; |
| ĐH HULL; ĐH Heriot Watt; ĐH Monash,Úc; ĐH GEORGE MASON; |
| STT | Khối kiến thức | Tín chỉ |
| 1 | Kiến thức chung (kiến thức đại cương) | 50 |
| 2 | Kiến thức cơ sở ngành | 43 |
| 3 | Kiến thức chuyên ngành | 40 |
| 4 | Thực tập và đồ án tốt nghiệp | 19 |
| Tổng cộng | 152 |
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Phát triển ứng dụng có thể làm việc ở các phạm vi và lĩnh vực khác nhau như: