1. Học phí
Mức độ học học phí năm học 2026-2027 của khóa 2026
|
STT |
Tên ngành |
Mã xét tuyển |
Học phí/năm (VNĐ) |
| 1 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Cập nhật sau |
| 2 |
Khoa học y sinh |
7420204 |
Cập nhật sau |
| 3 |
Khoa học máy tính |
7480101 – CSE |
Cập nhật sau |
| 4 |
Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm |
7480101 – Đông Nam |
Cập nhật sau |
| 5 |
Vật liệu nghệ thuật – Chuyên ngành Công nghệ Nano |
7510402 |
Cập nhật sau |
| 6 |
khách sạn trị giá |
7810201 |
Cập nhật sau |
| 7 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Cập nhật sau |
| 8 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Cập nhật sau |
2. Bảo hiểm y tế (bắt buộc):
Sinh viên bắt buộc phải tham gia bảo hiểm y tế. Sinh viên không bắt buộc mua bảo hiểm y tế tại Viện, các bạn có thể mua theo hộ gia đình.
Trong trường hợp đã mua bảo hiểm y tế theo hộ gia đình, khi được yêu cầu, sinh viên phải cung cấp mã số bảo hiểm y tế cho Bộ phận Công tác sinh viên.
3. Bảo hiểm thân thể (tự nguyện)
– 12 tháng (Từ 01/10/2025 đến hết 30/9/2026): 110.000 đồng
4. Khám sức khỏe đầu năm học (bắt buộc):
– Mức phí: 100.000 đồng
KHÁM PHÁ
đơn vị chuyên môn
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng | 158A Lê Lợi, Hải Châu 1 - TP Đà Nẵng
Copyright All By VNUK 2025