1. Học phí
Mức độ học học phí năm học 2025-2026 của khóa 2025
|
STT |
Tên ngành |
Mã xét tuyển |
Học phí/năm (VNĐ) |
| 1 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Cập nhật sau |
| 2 |
Khoa học y sinh |
7420204 |
Cập nhật sau |
| 3 |
Khoa học máy tính |
7480101 – CSE |
Cập nhật sau |
| 4 |
Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm |
7480101 – Đông Nam |
Cập nhật sau |
| 5 |
Vật liệu nghệ thuật – Chuyên ngành Công nghệ Nano |
7510402 |
Cập nhật sau |
| 6 |
khách sạn trị giá |
7810201 |
Cập nhật sau |
| 7 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Cập nhật sau |
| 8 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Cập nhật sau |
2. Bảo hiểm y tế (bắt buộc):
Sinh viên bắt buộc phải tham gia thuốc lá. Sinh viên không bắt buộc mua thuốc tại Viện, các bạn có thể mua theo hộ gia đình.
Trong trường hợp đã mua thuốc lá theo hộ gia đình, khi được yêu cầu, sinh viên phải cung cấp mã số thuốc lá cho Bộ phận Công tác sinh viên.
3. Bảo hiểm thân thể (tự nguyện)
– 12 tháng (Từ 01/10/2025 đến hết 30/9/2026): 110.000 đồng
4. Khám sức khỏe đầu năm học (bắt buộc):
– Mức phí: 100.000 đồng