1. Học phí
Mức thu học phí năm học 2025-2026 của khóa 2025
|
STT |
Tên ngành |
Mã xét tuyển |
Học phí/ năm (VNĐ) |
| 1 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
48.100.000 |
| 2 |
Khoa học y sinh |
7420204 |
48.100.000 |
| 3 |
Khoa học máy tính |
7480101 – CSE |
48.100.000 |
| 4 |
Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm |
7480101 – SE |
34.700.000 |
| 5 |
Công nghệ vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano |
7510402 |
34.700.000 |
| 6 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
31.800.000 |
| 7 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
34.200.000 |
| 8 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
34.700.000 |
2. Bảo hiểm y tế (bắt buộc):
Sinh viên bắt buộc phải tham gia BHYT. Sinh viên không bắt buộc mua BHYT tại Viện, các bạn có thể mua theo hộ gia đình.
Trong trường hợp đã mua BHYT theo hộ gia đình, khi được yêu cầu, sinh viên phải cung cấp mã số BHYT cho Bộ phận Công tác sinh viên.
3. Bảo hiểm thân thể (tự nguyện)
– 12 tháng (Từ 01/10/2025 đến hết 30/9/2026): 110.000 đồng
4. Khám sức khỏe đầu năm học (bắt buộc):
– Mức phí: 100.000 đồng